Đang tải... Vui lòng chờ...
Tài khoản công ty

1. Ngân hàng BIDV

Công ty cổ phần khí tinh khiết Việt Nam

2141 0000 851710

Ngân hàng BIDV chi nhánh Đông Hà Nội

2. Ngân hàng MB

Công ty cổ phần khí tinh khiết Việt Nam

031 1100 66688

Ngân hàng MB chi nhánh Đông Anh

tin nhanh
Khí Argon có độc không?

Khí Argon có độc không? Nó giúp ích cho rất nhiều ngành công nghiệp, tuy vậy cũng có ảnh hưởng nhất định đến cơ thể khi hít phải nồng độ cao.

Khí công nghiệp là gì?

Khí công nghiệp là gì? Là những loại khí như O2, Ar, H2... được sản xuất tại các nhà máy công nghiệp quy mô lớn để đáp ứng nhu cầu ứng dụng vào đời sống.

Cung Cấp Khí Công Nghiệp Tại Hà Nội

Cung cấp khí công nghiệp tại Hà Nội, Khí Tinh Khiết là nhà cung cấp khí công nghiệp lớn và uy tín nhất hiện nay.Cung cấp khí co2, o2 tinh khiết...

Mua khí Nito lỏng - n2 tinh khiết giá rẻ mua ở đâu?

Bán khí tinh khiết, khí n2 lỏng, nito lỏng giá rẻ, cung cấp chính hãng, giao hàng tận nơi. An toàn và đảm bảo.

Tất cả về Khí Argon lỏng - Ar

Khí Argon là một nguyên tố hóa học trong bảng tuần hoàn. Nó có ký hiệu Ar và số nguyên tử bằng 18. Khí Argon lỏng dùng nhiệt luyện, dùng hàn, cắt, tinh chế kim loại...

Hỗ trợ trực tuyến

Mr Thu
ĐT: 0985 36 7070
Email: ktk@khitinhkhiet.vn
Lượt truy cập
Hotline

 Số điện thoại 24/24

 0985 36 7070

Khí Argon 5.0 (Độ thuần 99.999%)

  • Đánh giá
  • Phí vận chuyển Tính phí khi thanh toán
 
 

GIỚI THIỆU :

  • Argon là một nguyên tố hóa học có ký hiệu Ar, số nguyên tử 18. Đó là trong nhóm 18 (khí trơ) của bảng tuần hoàn. Argon là khí phổ biến nhất thứ ba trong bầu khí quyển của Trái đất, ở 0,93% (9300 ppm).  Argon là loại khí hiếm phổ biến nhất trên trái đất. Argon là loại khí không màu không mùi, không vị và không độc. Nó nặng gấp 1,5 lần không khí
  • Tên "Argon" có nguồn gốc từ tiếng Hy Lạp αργον, trung tính hình thức số ít của αργος có nghĩa là "lười biếng" hoặc "không hoạt động". phân tử khí Ar hầu như không có phản ứng hóa học trong mọi môi trường nhờ vào tính trơ của nó. Argon cũng không hòa tan kiem loại dù ở thể lỏng hay thể rắn, tuy nhiên nó hòa tan trong nước  xấp xỉ độ hòa tan của oxy.

ỨNG DỤNG :

  • Sử dụng trong hàn kim loại, sử dụng khí Ar như một tác nhân bảo vệ mối hàn, và làm sạch mối hàn.
  • Trong phòng cháy và chữa cháy, nó không làm hư hại các thiết bị
  • Argon được sử dụng trong một số quy trình công nghiệp nhiệt độ cao, nơi mà thông thường các chất không phản ứng trở thành phản ứng. Ví dụ, một bầu không khí argon được sử dụng trong lò điện than chì để ngăn chặn sự than chì cháy.
  • Đối với một số các quá trình công nghiệp công nghệ cao, sự hiện diện của nitơ và oxy khí có thể gây ra các khuyết tật trong vật liệu trong quá trình sản xuất, thì Argon được sử dụng trong việc hàn hồ quang (Hàn TIG v.v…) và khí đốt vonfram hàn hồ quang, cũng như trong việc xử lý của titan và các yếu tố phản ứng khác. Trong môi trường của khí argon cũng được sử dụng để nuôi các tinh thể silic .v.v…
  • Argon cũng được sử dụng trong Y tế, Tiêu hủy gia cầm, Xử lý dịch bệnh .v.v…
  • Nó cũng được sử dụng trong y học trong các hình thức của một laser để tiêu diệt tế bào ung thư.

ĐIỀU CHẾ, BẢO QUẢN

  • Ngày nay khí argon được điều chế chủ yếu bằng phương pháp ngưng tụ không khí ở nhiệt độ thấp và sau đó tách argon khỏi oxi và nito. Ngoài ra có thể điều chế argon từ các sản phẩm của nhà máy luyện kim đen, hoặc khí thải trong quá trình sản xuất NH3.
  • Argon sau điều chế được phân loại theo 2 cấp độ tinh khiết: Loại thông thường: tỷ lệ Argon đạt từ 99,999% trở lên; loại có độ sạch cao Argon chiếm từ 99,999%.
  • Khí Argon ở trạng thái khí được bảo quản và vận chuyển trong bình thép, hoặc chứa trong các xitec của oto dưới áp suất  15 MPa hoặc 20MPa ở 20 độ C.

 CHÚ Ý:

  • Argon không độc, không gây nổ nhưng nặng hơn không khí do đó nó có thể tích tụ ở các nơi kém không khí, gây hiện tượng thiếu oxy làm ngạt thở thợ hàn. Do vậy cần theo dõi và duy trì tỷ lệ Oxy tại nơi làm việc không thấp hơn 19%
  • Sử dụng đúng cách, để tránh những nguy hiểm

THÔNG SỐ KT CHAI KHÍ SẢN PHẨM VÀ QUY ĐỔI

Dung tích chai (lít)

Thông số Kỹ thuật chai

Áp suất nạp (bar)

Thể tích chứa khí TC (m3)

Quy đổi lượng sản phẩm khí

Tỷ lệ, chất lượng khí

40L

  • Đường kính : 219mm
  • Chiều cao : ~1350mm
  • Loại van kết nối : QF-2C
  • Kết nối đầu ra : G5/8

150(±5%)

6.0

  • Tỷ trọng  gas : 1.784 g/L.
  • Tỷ trọng trạng thái lỏng: 1.40 g•cm−3
  • Điểm Nóng chảy : −189.35°C
  • Điểm sôi :  −185.85 °C
  • Điểm ba : -189°C
  • Trọng lượng sản phẩm : 8.4kg
  • Ar≥ 99,999%
  • N2  ≤ 5
  • O2  ≤  2
  • H2O ≤  3  CnHm ≤ 0,2

Thêm vào danh sách ưa thích


Thuộc nhóm:
Thiết kế bởi Bizweb