Chào mừng bạn đã đến với Khí công nghiệp!

N2 lỏng

Thương hiệu :

Giá: Liên hệ

 GIỚI THIỆU NITƠ LỎNG:

  • Nitơ lỏng được sản xuất theo quy mô công nghiệp với một lượng lớn bằng cách chưng cất phân đoạn không khí lỏng và nó thường được nói đến theo công thức giả LN2. Nó là một tác nhân làm lạnh (cực lạnh), có thể làm cứng ngay lập tức các mô sống khi tiếp xúc với nó.
  • Khi được cách ly thích hợp khỏi nhiệt của môi trường xung quanh thì nó phục vụ như là chất cô đặc và nguồn vận chuyển của nitơ dạng khí mà không cần nén.
  • Ngoài ra, khả năng của nó trong việc duy trì nhiệt độ một cách siêu phàm, do nó bay hơi ở 77 K (-196°C hay -320°F) làm cho nó cực kỳ hữu ích trong nhiều ứng dụng khác nhau, chẳng hạn trong vai trò của một chất làm lạnh chu trình mở, bao gồm:

VẬN CHUYỂN, CUNG CẤP NITƠ LỎNG:

  • Để tăng khả năng cung cấp trong chuỗi cung cấp các loại sản phẩm khí công nghiệp, chúng tôi đã và đang cung cấp trên thị trường loại khí Nito lỏng bằng các loại bình lỏng, Áp suất trung áp 1.6Mpa. và kèm theo đó là hệ thống hóa hơi, hệ thống đường ống chuyển lỏng chuyên dụng.
  • Nito lỏng có nhiệt độ -196 độ C, sử dụng thiết bị bình chứa lỏng XL45 hoặc bình DPL175 hoặc loại bình lỏng khác được thiết kế chuyên dùng. Chuyên sử dụng để vận chuyển các loại khí Nito lỏng cung cấp đến khách hàng. Chúng tôi đã có nhiều phương pháp kỹ thuật tương ứng với từng khách hàng cụ thể, và nó đã được thể hiện chi tiết bằng sơ đồ mô phỏng dưới đây :

THÔNG SỐ KỸ THUẬT BÌNH NITO LỎNG XL45(DPL175)

Dung tích (L)/ Mã Áp lực

Áp suất làm việc (Mpa)

Đường Kính x Chiều Cao (mm)

Trọng lượng rỗng(kg)

Trọng lượng đầy(kg)

Trọng lượng Nito lỏng khi chứa đầy (kg)

Khối lượng chứa khí TC (M3)

175 MP

1.6

508 x 1513

113.4

234

120

97

 Lưu ý :

  • MP ký hiệu là áp suất trung áp : ≤ 1.6Mpa
  • Các model : XL45MP có tính chất và thông số kỹ thuật tương đương với DPL175 MP (45 gallon = 175 lít sức chứa)
  • Khối lượng chứa khí tiêu chuẩn là khối lượng chứa được quy đổi về 1at, và nhiệt độ tiêu chuẩn 25 độ C
CÁC ỨNG DỤNG CỦA NITO LỎNG:
  • Lưu giữ, bảo quản các bệnh phẩm sinh học trong Y học. Bảo quản các bộ phận thân thể cũng như các tế bào tinh trùng và trứng
  • Sử dụng để làm co các chi tiết cơ khí chính xác như : (Bạc, trục .v.v...), trong khi lắp ghép các chi iết này
  • Nito lỏng Mô phỏng các nghiên cứu trong khoa học, và trong lĩnh vực giáo dục, tạo khói trong sân khấu .v.v...
  • Làm mát các hệ thống điện tử, và ứng dụng công nghệ điện tử
  • Nito lỏng, bảo quản nguyên liệu phóng xạ, bảo quản các nguyên liệu có ứng dụng cho công nghệ cao v.v....
  • Các ứng dụng khác .v.v....

Ứng dụng Nito khí sau hóa hơi từ Nito lỏng

  • Đóng gói thực phẩm, sản xuất đóng gói bánh kẹo, thực phẩm các loại có yêu cầu cao
  • Trơ hóa, đuổi khí trong các hệ thống bồn, bể chứa, các kho chứa hóa chất có yêu cầu kỹ thuật cao.
  • Bảo quản rau quả, bảo quản tính tươi của thực phẩm rau quả, làm chậm lại quá trình ôi thiu của thực phẩm
  • Sử dụng trong các hệ thống thủy lực của ngành công nghiệp hàng không, và máy bay quân sự .v.v….
  • Trộn cùng với khí Gas như : Propan, CNG, và các loại khí đốt đặc biệt khác, ứng dụng trong nhiệt luyện, làm sạch và bảo vệ bề mặt kim loại. Xử lý làm sạch bề mặt trong luyện thép
  • Sử dụng trong hệ thống dập lửa, hệ thông chống cháy, cứu hỏa.v.v...
  • Các ứng dụng khác .v.v....