Ôxy y tế (Độ thuần 99.6%)

Thương hiệu :

Giá: Liên hệ

ỨNG DỤNG

  • Được sử dụng trong lĩnh vực Y tế, trong bệnh viện sử dụng cho các bệnh nhân cần tăng nồng độ dưỡng khí oxy bổ sung.
  • Sử dụng trong các gia đình, bệnh nhân tại nhà, phục vụ theo nhu cầu.

ĐẶC ĐIỂM CỦA CHAI KHÍ SẢN PHẨM

  • Vỏ chai 40L bằng thép, áp suất làm việc 150 Bar, áp suất thử 225 Bar
  • Bộ thở trọn bộ gồm: Đồng hồ giảm áp, Bình ẩm, Van điều chỉnh lưu lượng, dây thở
  • Giá đỡ chai di động
  • Hướng dẫn sử dụng, cảnh báo, nhãn an toàn, nhãn sản phẩm.
  • Chất lượng đạt tiêu chuẩn quốc tế
  • Chất lượng khí: Oxy y tế ≥ 99.5%
  • Vỏ chai mới 100% sản xuất năm 2011, đã được kiểm định sử dụng. Sơn tĩnh điện rất bền màu, luôn mới, được bảo vệ bởi lớp lưới ni lông chống xước.
  • Mỗi chai cấp đều có nắp chụp van, đảm bảo tuyệt đối an toàn khi vận chuyển, bảo quản, chống nguy cơ gẫy van khi bị đổ.
  • Thời gian thở liên tục (lưu lượng thở 4 L/ph) 24 giờ thở

PHƯƠNG THỨC CUNG CẤP

  • Tùy theo nhu cầu sử dụng của khách hàng. Đặt hàng qua điện thoại hoặc Internet
  • Thiết bị y tế đồng bộ, không phải mua vỏ chai, ký cược, thủ tục mua hàng đơn giản;
  • Chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế, giá cạnh tranh, giao hàng tận nhà, thời gian giao hàng nhanh;
  • Dịch vụ chăm sóc: theo dõi và duy trì khách hàng, Phục vụ 24/24h, 7 ngày trong tuần;
  • Nhân viên chuyên nghiệp và được hướng dẫn sử dụng.

CHẤT LƯỢNG KHÍ

 

Thông số kỹ thuật của chai SP

Chuyển đổi lượng khí tương đương

Tỷ lệ tạp khí

(tính theo ty lệ phần triệu)

Dung tích chai (lít)

Áp suất nạp (Bar)

lượng khí ở đk tiêu chuẩn

Lượng lỏng tương đương (kg)

m3 khí quy đổi từ lỏng

Trọng lượng khí trong chai (kg)

Không có

40l = 0.04m3

150

0.04*150 = 6m3

Tỷ trọng 1.141kg/lít

1L = 861 lít khí

7.4~7.9 kg

1lit = 0.876 kg

0.861m3/L

 

0.754 m3/kg